Từ: 敗子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敗子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bại tử
Đứa con hư hỏng, khuynh gia bại sản.
◇Hàn Phi Tử 子:
Phù nghiêm gia vô hãn lỗ, nhi từ mẫu hữu bại tử
虜, 子 (Hiển học 學) Trong nhà nghiêm khắc thì không có nộ bộc hung hãn và không thuận phục, mẹ quá hiền từ thì có con hư hỏng.

Nghĩa của 败子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàizǐ] phá gia chi tử; kẻ tiêu xài hoang phí; con hư。败家之子。
败子回头。
con hư hối cải.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敗

bại:đánh bại; bại lộ
bậy:bậy bạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
敗子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敗子 Tìm thêm nội dung cho: 敗子