Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 民主改革 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民主改革:
Nghĩa của 民主改革 trong tiếng Trung hiện đại:
[mínzhǔgǎigé] cải cách dân chủ。废除封建制度、建立民主制度的各项社会改革,包括土地制度的改革,婚姻制度的改革,企业经营管理的民主化, 以及某些少数民族地区的农奴解放、奴隶解放等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 革
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| rắc | 革: | gieo rắc |

Tìm hình ảnh cho: 民主改革 Tìm thêm nội dung cho: 民主改革
