Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 满目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满目 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnmù] trước mắt; nhiều; đầy rẫy。充满视野。
琳琅满目。
long lanh rực rỡ hiện ra trước mắt.
满目凄凉。
đâu đâu cũng thấy cảnh tượng thê lương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
满目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满目 Tìm thêm nội dung cho: 满目