Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 租用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 租用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 租用 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūyòng] thuê; mướn。以归还原物并付给一定代价为条件而使用别人的东西。
租用家具
thuê đồ gia dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 租

to:to lớn; to tiếng
:tò mò; tò vò
:tô (cho thuê, thuê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
租用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 租用 Tìm thêm nội dung cho: 租用