Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hoàng kim
Vàng (quý kim).Đồng (kim loại). Như 銅.Phân, cứt (nói đùa bỡn).
Nghĩa của 黄金 trong tiếng Trung hiện đại:
[huángjīn] 1. vàng (kim loại)。金4.。的通称。
2. bảo vật; vật quý; hoàng kim; quý báu。比喻宝贵。
黄金时代
thời đại hoàng kim
黄金地段
mảnh đất tốt
电视广播的黄金时间。
thời gian quý báu của phát sóng truyền hình.
2. bảo vật; vật quý; hoàng kim; quý báu。比喻宝贵。
黄金时代
thời đại hoàng kim
黄金地段
mảnh đất tốt
电视广播的黄金时间。
thời gian quý báu của phát sóng truyền hình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 黃金 Tìm thêm nội dung cho: 黃金
