Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 引子 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐn·zi] 1. nhạc dạo。南曲、北曲的套曲中的第一支曲子。
2. phần mào đầu。戏曲角色初上场时所念的一段词句,有时唱和念相间。
3. phần dạo nhạc。某些乐曲的开始部分,有酝酿情绪、提示内容等作用。
4. lời mào (trong văn chương)。 比喻引起正文的话或启发别人发言的话。
这一段话是下文的引子。
đoạn văn này là lời mào cho bài văn sau.
我简单说几句做个引子,希望大家多发表意见。
tôi chỉ nói mấy câu mào đầu, hi vọng mọi người phát biểu ý kiến.
5. ngòi nổ; kíp nổ。药引子。
2. phần mào đầu。戏曲角色初上场时所念的一段词句,有时唱和念相间。
3. phần dạo nhạc。某些乐曲的开始部分,有酝酿情绪、提示内容等作用。
4. lời mào (trong văn chương)。 比喻引起正文的话或启发别人发言的话。
这一段话是下文的引子。
đoạn văn này là lời mào cho bài văn sau.
我简单说几句做个引子,希望大家多发表意见。
tôi chỉ nói mấy câu mào đầu, hi vọng mọi người phát biểu ý kiến.
5. ngòi nổ; kíp nổ。药引子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 引子 Tìm thêm nội dung cho: 引子
