Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khí tính
Tính tình.Bẩm tính, khí chất.
Nghĩa của 气性 trong tiếng Trung hiện đại:
[qì·xing] 1. tính tình; tính cách; tính khí; tính nết。脾气;性格。
2. hay hờn; hay cáu; hay giận。指容易生气或生气后一时不易消除的性格。
这孩子气性大。
đứa bé này hay hờn lắm.
2. hay hờn; hay cáu; hay giận。指容易生气或生气后一时不易消除的性格。
这孩子气性大。
đứa bé này hay hờn lắm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 氣性 Tìm thêm nội dung cho: 氣性
