Từ: 氣性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氣性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khí tính
Tính tình.Bẩm tính, khí chất.

Nghĩa của 气性 trong tiếng Trung hiện đại:

[qì·xing] 1. tính tình; tính cách; tính khí; tính nết。脾气;性格。
2. hay hờn; hay cáu; hay giận。指容易生气或生气后一时不易消除的性格。
这孩子气性大。
đứa bé này hay hờn lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
氣性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 氣性 Tìm thêm nội dung cho: 氣性