Cao su chống va đập cửa

Từ: 水葬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水葬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水葬 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐzàng] thuỷ táng; an táng dưới nước。处理死人遗体的一种方法,把尸体投入水中,任其漂流,让鱼类吃掉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬

táng:táng lễ; tống táng
水葬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水葬 Tìm thêm nội dung cho: 水葬