Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 顺口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺口 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnkǒu] 1. trôi chảy; lưu loát (câu từ)。(词句)念着流畅。
经他这样一改,念起来就特别顺口了。
sau khi anh sửa như vậy, đọc lên nghe rất lưu loát.
2. buột miệng (nói ra, hát lên)。没有经过考虑(说出、唱出)。
顺口答音儿(随声附和)。
buột miệng hoạ theo.
3. hợp khẩu vị; ngon miệng (thức ăn)。(顺口儿)(食品)适合口味。
这个菜他吃着很顺口儿。
món ăn này anh ấy ăn rất ngon miệng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
顺口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺口 Tìm thêm nội dung cho: 顺口