hợp hoan
Cùng nhau vui vẻ.
◇Lễ Kí 禮記:
Cố tửu thực giả, sở dĩ hợp hoan dã
故酒食者, 所以合歡也 (Lạc kí 樂記).Tên cây, lá như lá hòe, ban đêm thì hợp lại, hoa đỏ, nở về mùa hạ.
§ Còn gọi là
dạ hợp
夜合 hoặc
hợp hôn
合昏.Chỉ mọi đồ vật có trang sức hoa văn hình vẽ tượng trưng hòa hợp hoan lạc.
◇Văn tuyển 文選:
Văn thải song uyên ương, Tài vi hợp hoan bị
文采雙鴛鴦, 裁為合歡被 (Cổ thi thập cửu thủ 古詩十九首, Khách tòng viễn phương lai 客從遠方來).Nam nữ giao hoan.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言:
Thẩm Hồng bình nhật nguyên dữ Tiểu Danh hữu tình, na thì xả tại phô thượng, thảo thảo hợp hoan, dã đương xuân phong nhất độ
沈洪平日原與小名有情, 那時扯在鋪上, 草草合歡, 也當春風一度 (Ngọc đường xuân lạc nan phùng phu 玉堂春落難逢夫).
Nghĩa của 合欢 trong tiếng Trung hiện đại:
2. cây dạ hợp; cây hợp hoan; cây muồng。落叶乔木,树皮灰色,羽状复叶,小叶对生,白天张开,夜间合拢。花萼和花瓣黄绿色。花丝粉红色,荚果扁平。木材可以做家具。也叫马缨花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 歡
| hoan | 歡: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
| hoen | 歡: | hoen gỉ, hoen ố |

Tìm hình ảnh cho: 合歡 Tìm thêm nội dung cho: 合歡
