Từ: 江湖骗子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江湖骗子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 江湖骗子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānghúpiàn·zi] bọn bịp bợm giang hồ。原指闯荡江湖靠卖假药等骗术谋生的人,后比喻一味招摇撞骗的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湖

hồ:ao hồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骗

biển:biển thủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
江湖骗子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 江湖骗子 Tìm thêm nội dung cho: 江湖骗子