Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 草草了事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草草了事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草草了事 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎocǎoliǎoshì] làm qua loa; làm qua quýt; làm cho xong chuyện。仓促、马虎、漫不经心的处置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
草草了事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草草了事 Tìm thêm nội dung cho: 草草了事