Từ: tục bản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tục bản:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tụcbản

Dịch tục bản sang tiếng Trung hiện đại:

tái bản

Nghĩa chữ nôm của chữ: tục

tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
tục𠸘:gà kêu tục tục
tục:kế tục
tục:kế tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: bản

bản:bản lề
bản:tà bản (mặt nghiêng)
bản:bản (vin kéo)
bản𢪱: 
bản:bản xã
bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bản:tái bản
bản:san bản (loại thuyền nhỏ)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:xem phản

Gới ý 15 câu đối có chữ tục:

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

tục bản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tục bản Tìm thêm nội dung cho: tục bản