Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tục bản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tục bản:
Dịch tục bản sang tiếng Trung hiện đại:
tái bảnNghĩa chữ nôm của chữ: tục
| tục | 俗: | tục ngữ; phong tục; thông tục |
| tục | 𠸘: | gà kêu tục tục |
| tục | 续: | kế tục |
| tục | 續: | kế tục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bản
| bản | 坂: | bản lề |
| bản | 岅: | tà bản (mặt nghiêng) |
| bản | 扳: | bản (vin kéo) |
| bản | 𢪱: | |
| bản | 本: | bản xã |
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bản | 版: | tái bản |
| bản | 舨: | san bản (loại thuyền nhỏ) |
| bản | 鈑: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 钣: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 阪: | xem phản |
Gới ý 15 câu đối có chữ tục:
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Tìm hình ảnh cho: tục bản Tìm thêm nội dung cho: tục bản
