Từ: 更易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 更易:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 更易 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngyì] thay đổi; biến đổi。更改;改动。
更易习俗
thay đổi tập tục
这篇稿子更易过两三次。
bản thảo này đã thay đổi hai ba lần rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)
更易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 更易 Tìm thêm nội dung cho: 更易