Từ: 破钞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破钞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破钞 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòchāo] phí tiền; tốn kém; tốn tiền (lời nói khách sáo, ý cảm ơn người khác vì phải tốn tiền vì mình)。为请客、送礼、资助、捐献等而破费钱(大多在感谢别人因为自己而花钱时用做客气话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钞

sao:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
破钞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破钞 Tìm thêm nội dung cho: 破钞