Từ: 汪汪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汪汪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汪汪 trong tiếng Trung hiện đại:

[wāngwāng] 1. lưng tròng; giàn giụa; đầm đìa; rưng rưng; đẫm lệ (nước mắt)。形容充满水或眼泪的样子。
眼泪汪汪。
nước mắt giàn giụa.
水汪汪。
nước mênh mông.

2. mênh mông (nước)。形容水面宽广。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汪

uông:uông (đọng nước, nước sâu, tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汪

uông:uông (đọng nước, nước sâu, tên họ)
汪汪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汪汪 Tìm thêm nội dung cho: 汪汪