Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 同感 trong tiếng Trung hiện đại:
[tónggǎn] đồng cảm; cảm tưởng giống nhau。相同的感想或感受。
他认为这部小说的人物写得十分成功,我也有同感。
anh ấy cho rằng nhân vật trong bộ tiểu thuyết này miêu tả rất đạt, tôi cũng có cảm tưởng như vậy.
他认为这部小说的人物写得十分成功,我也有同感。
anh ấy cho rằng nhân vật trong bộ tiểu thuyết này miêu tả rất đạt, tôi cũng có cảm tưởng như vậy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |

Tìm hình ảnh cho: 同感 Tìm thêm nội dung cho: 同感
