Từ: 色厉内荏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 色厉内荏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 色厉内荏 trong tiếng Trung hiện đại:

[sèlìnèirěn] Hán Việt: SẮC LỆ NỘI NHẪM
ngoài mạnh trong yếu; mạnh đầu miệng; già trái non hạt; miệng hùm gan sứa。外表强硬而内心怯懦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉

lệ:lệ cấm; lệ hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荏

nhẫm:nhẫm (yếu xìu): sắc lệ nội nhẫm (bên ngoài làm dữ, bên trong run)
色厉内荏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 色厉内荏 Tìm thêm nội dung cho: 色厉内荏