Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 汽化器 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìhuàqì] bộ chế hoà khí。用汽油做燃料的内燃机上的部件。它的作用是把汽油变成雾状,按一定比例和空气混合,形成供汽缸燃烧的混合气。也叫化油器。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |

Tìm hình ảnh cho: 汽化器 Tìm thêm nội dung cho: 汽化器
