Chữ 繸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繸, chiết tự chữ CHOAI, CHOẠI, TOẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繸

Chiết tự chữ choai, choại, toại bao gồm chữ 絲 遂 hoặc 糹 遂 hoặc 糸 遂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繸 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 遂
  • ti, ty, tơ, tưa
  • toại
  • 2. 繸 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 遂
  • miên, mịch
  • toại
  • 3. 繸 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 遂
  • mịch
  • toại
  • []

    U+7E78, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sui4;
    Việt bính: seoi6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 繸



    choại, như "dây choại, rau choại" (vhn)
    toại (btcn)
    choai (gdhn)

    Nghĩa của 繸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suì]Bộ: 纟- Mịch
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    1. dây xâu; dây chuỗi (xâu ngọc bội)。古代贯穿佩玉的带子。
    2. đồ liệm。覆盖尸体的衣衾。

    Chữ gần giống với 繸:

    , , , ,

    Dị thể chữ 繸

    ,

    Chữ gần giống 繸

    , , , 緿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繸 Tự hình chữ 繸 Tự hình chữ 繸 Tự hình chữ 繸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繸

    choai: 
    choại:dây choại, rau choại
    toại: 
    繸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繸 Tìm thêm nội dung cho: 繸