Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 繸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繸, chiết tự chữ CHOAI, CHOẠI, TOẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繸:
繸
Biến thể giản thể: 䍁;
Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi6;
繸
choại, như "dây choại, rau choại" (vhn)
toại (btcn)
choai (gdhn)
Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi6;
繸
Nghĩa Trung Việt của từ 繸
choại, như "dây choại, rau choại" (vhn)
toại (btcn)
choai (gdhn)
Nghĩa của 繸 trong tiếng Trung hiện đại:
[suì]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 18
Hán Việt:
1. dây xâu; dây chuỗi (xâu ngọc bội)。古代贯穿佩玉的带子。
2. đồ liệm。覆盖尸体的衣衾。
Số nét: 18
Hán Việt:
1. dây xâu; dây chuỗi (xâu ngọc bội)。古代贯穿佩玉的带子。
2. đồ liệm。覆盖尸体的衣衾。
Dị thể chữ 繸
䍁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繸
| choai | 繸: | |
| choại | 繸: | dây choại, rau choại |
| toại | 繸: |

Tìm hình ảnh cho: 繸 Tìm thêm nội dung cho: 繸
