Từ: 沉住气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉住气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉住气 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénzhùqì] vững vàng; kiên định; bình tĩnh; trung kiên; chín chắn。在情况紧急或感情激动时保持镇静。
沉得住气。
giữ được bình tĩnh.
沉不住气。
không giữ được bình tĩnh.
千万要沉住气,不要轻举妄动。
nhất định phải bình tĩnh, không nên khinh xuất làm xằng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
沉住气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉住气 Tìm thêm nội dung cho: 沉住气