Từ: 世誼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世誼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thế nghị
Tình giao hảo từ nhiều đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誼

nghị:hữu nghị
世誼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世誼 Tìm thêm nội dung cho: 世誼