Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 成丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成丁 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngdīng] thanh niên; con trai trưởng thành; khôn lớn。旧时指男子成年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ
成丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成丁 Tìm thêm nội dung cho: 成丁