Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 时节 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíjié] 1. tiết; vụ; mùa。节令;季节。
清明时节。
tiết thanh minh.
农忙时节。
vụ mùa bận rộn.
2. lúc; khi。时候。
解放那时节她才十二岁。
lúc giải phóng cô ấy mới mười hai tuổi.
清明时节。
tiết thanh minh.
农忙时节。
vụ mùa bận rộn.
2. lúc; khi。时候。
解放那时节她才十二岁。
lúc giải phóng cô ấy mới mười hai tuổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 时节 Tìm thêm nội dung cho: 时节
