Từ: 时节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 时节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 时节 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíjié] 1. tiết; vụ; mùa。节令;季节。
清明时节。
tiết thanh minh.
农忙时节。
vụ mùa bận rộn.
2. lúc; khi。时候。
解放那时节她才十二岁。
lúc giải phóng cô ấy mới mười hai tuổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
时节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 时节 Tìm thêm nội dung cho: 时节