Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 沉潭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉潭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉潭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéntán] buộc đá ném sông。把人捆起来,绑上石头,扔进深水潭中淹死。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潭

dầm: 
đàm:long đàm hổ huyệt (chốn nguy hiểm)
đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đùm: 
đầm:đầm ấm; đầm đìa; đầm sen
đẫm: 
đậm:đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm
đằm:đằm đìa; đằm thắm; trâu đằm
沉潭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉潭 Tìm thêm nội dung cho: 沉潭