Từ: 沉郁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉郁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉郁 trong tiếng Trung hiện đại:

[chényù] ủ dột; u sầu; ảm đạm; ngã lòng; chán nản; mụ mẫm。低沉郁闷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郁

hóc:hiểm hóc
uất:uất huyết, uất ức
沉郁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉郁 Tìm thêm nội dung cho: 沉郁