Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 沐猴而冠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沐猴而冠:
Nghĩa của 沐猴而冠 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùhóuérguàn] Hán Việt: MỘC HẦU NHI QUAN
vượn đội mũ người (chú trọng hình thức, tô vẽ cho đẹp mà không biết thực chất mình xấu xí yếu kém.)。沐猴(猕猴)戴帽子,装成人的样子,比喻装扮得象个人物,而实际并不像。
vượn đội mũ người (chú trọng hình thức, tô vẽ cho đẹp mà không biết thực chất mình xấu xí yếu kém.)。沐猴(猕猴)戴帽子,装成人的样子,比喻装扮得象个人物,而实际并不像。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沐
| móc | 沐: | mưa móc |
| múc | 沐: | múc nước |
| mốc | 沐: | ẩm mốc |
| mộc | 沐: | mộc dục (tắm gội) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猴
| hầu | 猴: | hầu (loài khỉ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠
| quan | 冠: | y quan |
| quán | 冠: | quán quân |

Tìm hình ảnh cho: 沐猴而冠 Tìm thêm nội dung cho: 沐猴而冠
