Từ: 沐猴而冠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沐猴而冠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沐猴而冠 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùhóuérguàn] Hán Việt: MỘC HẦU NHI QUAN
vượn đội mũ người (chú trọng hình thức, tô vẽ cho đẹp mà không biết thực chất mình xấu xí yếu kém.)。沐猴(猕猴)戴帽子,装成人的样子,比喻装扮得象个人物,而实际并不像。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沐

móc:mưa móc
múc:múc nước
mốc:ẩm mốc
mộc:mộc dục (tắm gội)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猴

hầu:hầu (loài khỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân
沐猴而冠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沐猴而冠 Tìm thêm nội dung cho: 沐猴而冠