Từ: 誊写版 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誊写版:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 誊写版 trong tiếng Trung hiện đại:

[téngxiěbǎn] bản ấn loát (khi viết thì để tấm giấy sáp lên bảng đồng)。简便的印刷版,旧时用毛笔蘸药水在特制的纸上写成,现在一般把蜡纸铺在钢版上用铁笔刻成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誊

đằng:đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 版

bản:tái bản
bảng:bảng lảng
bỡn:bỡn cợt; đùa bỡn
phản:phản gỗ
ván:tấm ván
誊写版 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 誊写版 Tìm thêm nội dung cho: 誊写版