Từ: 以一當十 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以一當十:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 以 • 一 • 當 • 十
dĩ nhất đương thập
Lấy một chống mười, lấy ít chống nhiều.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Kim Ngụy binh lai truy, tất nhiên tử chiến, nhữ đẳng tu dĩ nhất đương thập, ngô dĩ phục binh tiệt kì hậu
今魏兵來追, 必然死戰, 汝等須以一當十, 吾以伏兵截其後 (Đệ cửu thập cửu hồi) Nay quân Ngụy đuổi theo, tất nhiên liều chết mà đánh, các ngươi phải lấy một chống mười mới được, ta dùng quân phục chặn đường sau.
Nghĩa của 以一当十 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐyīdāngshí] lấy một chọi mười; lấy ít địch nhiều。一个人抵挡十个人。形容军队勇敢善战。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 當
| đang | 當: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đáng | 當: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 當: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
| đấng | 當: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |