Chữ 瀓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀓, chiết tự chữ RƯNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瀓

Chiết tự chữ rưng bao gồm chữ 水 徵 hoặc 氵 徵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀓 cấu thành từ 2 chữ: 水, 徵
  • thuỷ, thủy
  • chuỷ, chưng, chủy, rưng, trâng, trưng, trừng
  • 2. 瀓 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 徵
  • thuỷ, thủy
  • chuỷ, chưng, chủy, rưng, trâng, trưng, trừng
  • []

    U+7013, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 瀓


    rưng, như "rưng rưng nước mắt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瀓:

    , , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

    Chữ gần giống 瀓

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀓 Tự hình chữ 瀓 Tự hình chữ 瀓 Tự hình chữ 瀓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀓

    rưng:rưng rưng nước mắt
    瀓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀓 Tìm thêm nội dung cho: 瀓