Từ: 没词儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 没词儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 没词儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[méicír] không có gì để nói。没话可说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
没词儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 没词儿 Tìm thêm nội dung cho: 没词儿