Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 法定人数 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法定人数:
Nghĩa của 法定人数 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎdìngrénshù] số người luật định; đại biểu quy định。正式规定的为召开会议或通过有效决议所必要的人数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 法定人数 Tìm thêm nội dung cho: 法定人数
