Cao su chống va đập cửa

Từ: 泛音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泛音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泛音 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànyīn] âm bội (âm nhạc)。一般的乐音都是复音,一个复音中,除去基音(频率最低的纯音)外,所有其余的纯音叫做泛音。也叫陪音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泛

mẹp:ướt mẹp; nằm mẹp một bề
phiếm:phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm
phím:phím đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
泛音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泛音 Tìm thêm nội dung cho: 泛音