Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 唯我主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唯我主义:
Nghĩa của 唯我主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[wéiwǒzhǔyì] chủ nghĩa duy ngã。一种主观唯心主义理论。认为只有我和我的意识才是存在的,整个世界(包括所有的人在内)都是我的意识创造出来的。也说唯我论。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯
| duy | 唯: | duy vật |
| duối | 唯: | duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật) |
| duỗi | 唯: | duỗi thẳng ra, duỗi chân |
| dói | 唯: | dở dói |
| dõi | 唯: | dòng dõi, nối dõi |
| dúi | 唯: | dúi cho ít tiền |
| dạ | 唯: | gọi dạ bảo vâng |
| dọi | 唯: | chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà |
| gioè | 唯: | gioè ra (lan rộng ra) |
| giói | 唯: | giói to (gọi to) |
| giúi | 唯: | |
| giọi | 唯: | giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt) |
| giỏi | 唯: | |
| thui | 唯: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 我
| ngã | 我: | ngã xuống, ngã ngửa |
| ngả | 我: | ngả tư, ngả nghiêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 唯我主义 Tìm thêm nội dung cho: 唯我主义
