Từ: mức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mức

Nghĩa mức trong tiếng Việt:

["- d. Loài cây nhỡ, quả to bằng ngón tay và dài, gỗ dai thường dùng để làm guốc.","- d. Chừng độ đã định: Đối đãi đúng mức; Thi đua vượt mức kế hoạch."]

Dịch mức sang tiếng Trung hiện đại:

标号 《 某些产品用来表示性能(大多为物理性能)的数字。如水泥因抗压强度不同, 而有200号、300号、400号、500号、600号等各种标号。》程度 《事物变化达到的状况。》
trời tuy rét nhưng chưa đến mức đóng băng.
天气虽冷, 还没有到上冻的程度。
尺码 《尺寸的大小; 标准。》
地步; 份儿 《达到的程度。》
ồn ào đến mức này mà anh ấy vẫn coi như không hề gì.
都闹到这份儿上了, 他还当没事儿呢。
nó vui đến mức không thể nào ngủ được.
他兴奋得到了不能入睡的地步。 额 《规定的数目。》
định mức.
定额。
vượt mức.
超额。
《职责、权利等的限度。》
quá mức; quá đáng
过分。
thoả đáng đúng mức; vừa đúng tầm cỡ
恰如其分。
《能容纳或禁受的限度。》
数额 《一定的数目。》
指标 《计划中规定达到的目标。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mức

mức:mức độ
mức𣞪:cây mức
mức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mức Tìm thêm nội dung cho: mức