Từ: 泡桐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泡桐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泡桐 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāotóng] cây bào đồng。落叶乔木,叶子大,卵形或心脏形,表面光滑,背面有茸毛,圆锥花序,花冠紫色,结蒴果,长圆形。木材质地疏松,可制乐器、模型等。也叫桐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡

bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bàu:bàu sen
bầu:bầu sen (chỗ trũng có nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桐

đồng:cây ngô đồng
泡桐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泡桐 Tìm thêm nội dung cho: 泡桐