Cao su chống va đập cửa

Từ: 修辞学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 修辞学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 修辞学 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūcíxué] tu từ học。语言学的一个部门,研究如何使语言表达得准确、鲜明而生动有力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ:từ điển; cáo từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
修辞学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 修辞学 Tìm thêm nội dung cho: 修辞学