Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 秩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秩, chiết tự chữ CHẬT, CHẶT, CHỢT, DỰT, GIẬT, GIỰT, MẤT, RẶT, TRẬT, TRẮT, TRẶC, ĐỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秩:

秩 trật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 秩

Chiết tự chữ chật, chặt, chợt, dựt, giật, giựt, mất, rặt, trật, trắt, trặc, đột bao gồm chữ 禾 失 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

秩 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 失
  • hoà, hòa
  • thất, thắt
  • trật [trật]

    U+79E9, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: dit6
    1. [品秩] phẩm trật 2. [升秩] thăng trật 3. [秩序] trật tự;

    trật

    Nghĩa Trung Việt của từ 秩

    (Danh) Thứ tự.
    ◎Như: trật tự
    thứ hạng trên dưới trước sau.

    (Danh)
    Cấp bậc, phẩm cấp, chức vị của quan lại.
    ◎Như: thăng trật lên cấp trên.
    ◇Sử Kí : Toại phục tam nhân quan trật như cố, dũ ích hậu chi , (Tần bổn kỉ ) Bèn phục chức vị cho ba người như trước, lại càng thêm coi trọng.

    (Danh)
    Bổng lộc.
    ◇Hàn Dũ : Vấn kì lộc, tắc viết hạ đại phu chi trật dã 祿, (Tránh thần luận ) Hỏi bổng lộc ông, ông đáp là bổng lộc của hạ đại phu.

    (Danh)
    Mười năm gọi là một trật.
    ◎Như: thất trật bảy mươi tuổi, bát trật tám mươi tuổi.
    ◇Bạch Cư Dị : Dĩ khai đệ thất trật, Bão thực nhưng an miên , (Nguyên nhật ) Đã lên bảy mươi tuổi, Vẫn ăn no ngủ yên.

    (Tính)
    Ngăn nắp, có thứ tự.
    ◎Như: trật tự tỉnh nhiên ngăn nắp thứ tự, đâu vào đấy.

    (Tính)
    Thường, bình thường.
    ◇Thi Kinh : Thị viết kí túy, Bất tri kì trật , (Tiểu nhã , Tân chi sơ diên ) Ấy là đã say, Chẳng biết lễ thường nữa.

    (Động)
    Thụ chức.

    (Động)
    Tế tự.
    ◇Ngụy thư : Mậu Dần, đế dĩ cửu hạn, hàm trật quần thần , , (Cao Tổ kỉ ).
    § Thông điệt .

    trật, như "trật tự" (vhn)
    chặt, như "chặt cây, chặt chém, băm chặt" (btcn)
    chật, như "chật trội; chật vật" (btcn)
    chợt, như "chợt thấy, chợt nghe" (btcn)
    giật, như "cướp giật; giật giải" (btcn)
    trặc, như "trặc trẹo" (btcn)
    dựt, như "nước dựt (nước ruộng hoặc sông ở mức thấp)" (gdhn)
    đột, như "đột ngột, đột nhiên, đường đột" (gdhn)
    giựt, như "cướp giựt" (gdhn)
    mất, như "mất mát" (gdhn)
    rặt, như "rặt (toàn là); chợ rặt những cam" (gdhn)
    trắt, như "cắn trắt (cắn thóc ăn gạo)" (gdhn)

    Nghĩa của 秩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRẬT

    1. trật tự; thứ tự。次序。
    秩序
    trật tự
    2. bổng lộc; cấp bậc (quan lại)。俸禄,也指官的品级。
    3. mười năm。十年。
    七秩大庆。
    ăn mừng bảy mươi tuổi.
    Từ ghép:
    秩序

    Chữ gần giống với 秩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

    Chữ gần giống 秩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秩 Tự hình chữ 秩 Tự hình chữ 秩 Tự hình chữ 秩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 秩

    chật:chật trội; chật vật
    chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
    chợt:chợt thấy, chợt nghe
    dựt:nước dựt (nước ruộng hoặc sông ở mức thấp)
    giật:cướp giật; giật giải
    giựt:cướp giựt
    mất:mất mát
    rặt:rặt (toàn là); chợ rặt những cam
    trật:trật tự
    trắt:cắn trắt (cắn thóc ăn gạo)
    trặc:trặc trẹo
    đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột

    Gới ý 17 câu đối có chữ 秩:

    Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

    Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

    Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

    Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

    Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

    Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

    Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

    Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

    Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy

    Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui

    Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

    Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

    Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu

    Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi

    秩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秩 Tìm thêm nội dung cho: 秩