Từ: 原诉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原诉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原诉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánsù] tố tụng bên nguyên cáo。在诉讼过程中,被告对原告提出反诉时,称原告提起的诉讼为原诉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉

tố:tố cáo, tố tội, tố tụng
原诉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原诉 Tìm thêm nội dung cho: 原诉