Chữ 骕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骕, chiết tự chữ TÚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骕:

骕 túc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骕

Chiết tự chữ túc bao gồm chữ 马 肃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

骕 cấu thành từ 2 chữ: 马, 肃
  • túc
  • túc [túc]

    U+9A95, tổng 11 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 驌;
    Pinyin: su4;
    Việt bính: suk1;

    túc

    Nghĩa Trung Việt của từ 骕

    Giản thể của .
    túc, như "túc (ngựa hay)" (gdhn)

    Nghĩa của 骕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (驌)
    [sù]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 22
    Hán Việt: TÚC
    ngựa túc sương (nói trong sách cổ)。骕骦。
    Từ ghép:
    骕骦

    Chữ gần giống với 骕:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 骕

    ,

    Chữ gần giống 骕

    , 驿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 骕 Tự hình chữ 骕 Tự hình chữ 骕 Tự hình chữ 骕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 骕

    túc:túc (ngựa hay)
    骕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 骕 Tìm thêm nội dung cho: 骕