Từ: 洞中肯綮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洞中肯綮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洞中肯綮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngzhòngkěnqìng] mấu chốt; điểm quan trọng。洞:透彻、深入。肯綮:筋骨结合的地方。比喻要害、最重要的关键。形容能切中问题的症结。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肯

khẳng:khẳng định
khứng:khứng (ưng thuận)
khừng:lừng khừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綮

khể:khể thủ bách bái (đập đầu lạy)
洞中肯綮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洞中肯綮 Tìm thêm nội dung cho: 洞中肯綮