Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 洞中肯綮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洞中肯綮:
Nghĩa của 洞中肯綮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòngzhòngkěnqìng] mấu chốt; điểm quan trọng。洞:透彻、深入。肯綮:筋骨结合的地方。比喻要害、最重要的关键。形容能切中问题的症结。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞
| dọng | 洞: | dọng tre |
| dộng | 洞: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| đùng | 洞: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đọng | 洞: | ứ đọng; cô đọng |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肯
| khẳng | 肯: | khẳng định |
| khứng | 肯: | khứng (ưng thuận) |
| khừng | 肯: | lừng khừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 綮
| khể | 綮: | khể thủ bách bái (đập đầu lạy) |

Tìm hình ảnh cho: 洞中肯綮 Tìm thêm nội dung cho: 洞中肯綮
