Từ: 花茶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花茶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花茶 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāchá] trà lài; trà ướp hoa; trà hương。用茉莉花等鲜花熏制的绿茶。也叫香片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà
花茶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花茶 Tìm thêm nội dung cho: 花茶