Từ: 津贴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 津贴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 津贴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīntiē] 1. tiền trợ cấp; tiền phụ cấp。工资以外的补助费,也指供给制人员的生活零用钱。
2. trợ cấp; phụ cấp。给津贴。
每月津贴他一些钱。
mỗi tháng trợ cấp cho anh ấy ít tiền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 津

lọt:lọt lòng
lụt:lụt lội
tân:tân (đò ngang; nước bọt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贴

thiếp:thiếp (dán, dính); bưu thiếp
津贴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 津贴 Tìm thêm nội dung cho: 津贴