Từ: 书皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūpí] 1. bìa sách。(书皮儿)书刊的最外面的一层,用厚纸、布、绢、皮等做成。线装书在上面贴书签,新式装订的书刊一般是把书名、作者姓名等印在上面。
2. giấy bọc sách。读者在书皮外面再包上的一层纸,用来保护书。
包书皮。
bọc bìa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
书皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书皮 Tìm thêm nội dung cho: 书皮