Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 洪水 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóngshuǐ] hồng thuỷ; nước lũ; lũ; thác lũ; dòng thác。河流因大雨或融雪而引起的暴涨的水流。
洪水泛滥
nước lũ tràn lan; tràn ngập.
洪水泛滥
nước lũ tràn lan; tràn ngập.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪
| hòng | 洪: | hòng mong. hòng trông |
| hồng | 洪: | hồng thuỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 洪水 Tìm thêm nội dung cho: 洪水
