Nghĩa qui trong tiếng Việt:
["- , quì, quỉ, quĩ, quí, quị, v.v. x. quy, quỳ, quỷ, quỹ, quý, quỵ, v.v."]Dịch qui sang tiếng Trung hiện đại:
quyNghĩa chữ nôm của chữ: qui
| qui | 龟: | kim qui |
| qui | 歸: | vinh quy, qui tụ |
| qui | 規: | quy luật |
| qui | 龜: | kim qui |
Gới ý 15 câu đối có chữ qui:
Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai
Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không
Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu
Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

Tìm hình ảnh cho: qui Tìm thêm nội dung cho: qui
