Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: qui có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ qui:

Đây là các chữ cấu thành từ này: qui

Nghĩa qui trong tiếng Việt:

["- , quì, quỉ, quĩ, quí, quị, v.v. x. quy, quỳ, quỷ, quỹ, quý, quỵ, v.v."]

Dịch qui sang tiếng Trung hiện đại:

quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: qui

qui:kim qui
qui:vinh quy, qui tụ
qui:quy luật
qui:kim qui

Gới ý 15 câu đối có chữ qui:

Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Hoa biểu hạc qui lưu tố ảnh,Ngọc bình tiên khứ thặng đan khưu

Hoa nổi hạc về lưu ảnh lụa,Bình ngăn tiên vắng lẻ gò đan

姿

Huệ chất lan tư qui lãng uyển,Quỳnh lâm ngọc thụ nhiễu đình giai

Huệ đẹp lan thơm về lãng uyển,Rừng quỳnh cây ngọc quẩn sân thềm

qui tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: qui Tìm thêm nội dung cho: qui