Cao su chống va đập cửa

Từ: 地点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地点 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìdiǎn] địa điểm; nơi; chỗ。所在的地方。
开会地点在大礼堂。
địa điểm họp trong hội trường lớn.
在这里设个商场,地点倒还适中。
mở một cửa hàng ở đây, địa điểm này không thích hợp lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
地点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地点 Tìm thêm nội dung cho: 地点