Cao su chống va đập cửa

Từ: 不成文法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不成文法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất thành văn pháp
Pháp luật được nhìn nhận theo tục lệ tập quán nhưng không viết ra văn bản.

Nghĩa của 不成文法 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùchéngwénfǎ] luật bất thành văn。不经立法程序而由国家承认其有效的法律,如判例、习惯法等(跟"成文法"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
不成文法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不成文法 Tìm thêm nội dung cho: 不成文法