Từ: 活校 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活校:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活校 trong tiếng Trung hiện đại:

[huójiào] hiệu đính。按照原稿校对,同时检查原稿有无错误、缺漏,叫活校(区别于"死校")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
活校 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活校 Tìm thêm nội dung cho: 活校