Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 流火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流火 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúhuǒ] 1. bệnh trùng tơ; bệnh giun chỉ。丝虫病。
2. bệnh lên ban đỏ (ở chân)。中医指发病部位在小腿的丹毒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
流火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流火 Tìm thêm nội dung cho: 流火